Home > English lessons revision > Verb phrases

Verb phrases



PUT

1) đặt, để, đút, gắn , tra

Ex: He put the book his hands in his pocket

2) đưa ra, đem ra, sử dụng, đánh giá, ước lương…..

PUT usually goes with:
Put aside:
Để sang một bên/ dành dụm

Put away: giam lại, bỏ vào tủ (không dùng đến nữa)/ để dành (tiền)/ nốc(rượu)

Put by: để dành, dành dụm

Put down: để xuống/ viết, ghi lại/ đàn áp

Put forth: mọc(lá) đâm(chồi) nảy(lộc)

Put award: trình bày , đề xuất, đưa ra, nêu ra/ vặn(kim đồng hồ)

Put in: ngắt lời

Put off: ra đi/ xuống xe/ hoãn lại

Put on: mặc vào, đeo vào, đội vào

b) làm ra vẻ

c) bật( nút) bấm nút

d) béo ra

Put out: Bỏ đi, vứt đi, bỏ ra,

Sản xuất chế tạo

Phát hành, phát thanh

dập tắt( tuốc lá)

Put through: Thực hiện thành công

cho liên lạc, cho nói chuyẹn( bằng điện thoại)

Put together: để vào với nhau, ráp vào với nhau

Put up: giới thiệu ra ứng cử,

xây dựng,

công bố, tăng lên, cho vay, đưa ra thảo luận

Categories: English lessons revision Tags:
  1. No comments yet.
  1. No trackbacks yet.

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

%d bloggers like this: